Câu 11-NB. Cách viết nào sau đây tham chiếu đúng phần tử thứ i của xâu S?A. S[‘,i’,]    B. S[‘i’]    C….

Câu 1
Đoạn chương trình sau đưa ra màn hình hiển thị tác dụng gì ?
For i : = 1 to 10 do write ( I, ’ ’ ) ;

A. 12345678910

B. Đưa ra 10 dấu cách
C. Không đưa ra tác dụng gì
D. 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1

Câu 2
Biến đếm của vòng lặp với số lần lặp biết trước thường có kiểu ?

A. Ký tự
B. Số thực
C. Số nguyên
D.. Logic

Câu 3
Vòng lặp nào có biến đếm tự động hóa tăng lên một đơn vị chức năng sau một lần thực thi câu lệnh ?

A. While … do …
B. For … to … do …
C. For … downto … do …
D. Repeat … Until …

Câu 4
Cho A = ‘ abc ’ ; B = ‘ ABC ’ ; Khi đó A + B cho tác dụng nào ?

A. ‘ ABCcbc ’ ;
B. ‘ AaBbCc ’ ;
C. ‘ aAbBcC ’ ;
D. ‘ abcABC ’ ;

Câu 5

Cho khai báo:
Var A: Array[1..4] of Integer ;
i : Integer ;
Sau khi thực hiện các lệnh:
For i:=1 to 4 do A[i]:= i;
For i:=1 to 4 do A[i]:= A[i]+1;
thì mảng A có gía trị là :

Advertisement
A. A [ 1 ] = 1, A [ 2 ] = 1, A [ 3 ] = 1, A [ 4 ] = 1
B. A [ 1 ] = 2, A [ 2 ] = 3, A [ 3 ] = 4, A [ 4 ] = 5
C. A [ 1 ] = 1, A [ 2 ] = 2, A [ 3 ] = 3, A [ 4 ] = 4
D. A [ 1 ] = 0, A [ 2 ] = 1, A [ 3 ] = 2, A [ 4 ] = 3

Câu 6
Cho câu lệnh For i : = 5 to 10 do write ( ‘ Chao ban ’ ) ; Câu ‘ Chao ban ’ xuất ra mấy lần :

A. 5
B. 10
C. 6
D. 9

Câu 7

Cho khai báo:
Var A: Array[1..4] of Real;
i : Integer ;
Ðể nhập dữ liệu cho A, chọn câu nào :

A. For i : = 1 to 4 do Write ( ‘ Nhập A [ ‘, i, ‘ ] : ’ ) ; Readln ( A [ i ] ) ;
B. Write ( ‘ Nhập A : ’ ) ; Readln ( A ) ;
C. For i : = 1 to 4 do Readln ( ‘ Nhập A [ ‘, i, ‘ ] : ’ ) ;
D. For i : = 1 to 4 do Begin Write ( ‘ Nhập A [ ‘, i, ‘ ] : ’ ) ; Readln ( A [ i ] ) ; End ;

Câu 8

Advertisement

Khi điều kiện đúng, câu lệnh IF <điều kiện> Then Else ; sẽ thực hiện

A. Câu lệnh 1
B. Thực hiện câu lệnh 1 trước rồi đến câu lệnh 2
C. Câu lệnh 2
D. Thực hiện câu lệnh 2 trước rồi đến câu lệnh 1

Câu 9
Cho biết câu lệnh sau sai ở đâu ? IF DTB > 5 then Write ( ‘ Do ’ ) ; Else Write ( ‘ Truot ’ ) ;

A. Đồng thời viết cả giá trị Đỗ, trượt
B. Chưa biết giá trị của ĐTB
C. Thừa dấu chấm phẩy ( ; ) trước từ khóa Else
D. Tất cả đều sai

Câu 10
Cho ST : = ‘ Ngay 1 thang 11 ‘ ;
C : = Pos ( ‘ 1 ‘, ST ) -> C = …

A. C = 6 và 14
B. C = 5
C. C = 14 và 15
D. C = 6

Câu 11
Câu lệnh nào sau đây đúng ?

Advertisement
A. for i : = 5 downto 1 ; do s : = s + i ;
B. for i : = 1 to 4 do s = – i ;
C. for i : = 1 to 5 do s : = s * i ;
D. for i = 1 to 5 do s = s + 2 ;

Câu 12

Đoạn chương trình sau viết những gì ra màn hình?
m:=5 ; n: =3 ;
If m < n then Writeln ( m, ‘ x ’, n, ‘ = ‘, m*n )
Else Writeln( m, ‘ + ’, n, ‘ = ‘, m+n );

A. 5 + 3 = 8
B. m x m = 15
C. m + n = 8
D. 5 x 3 = 15

Câu 13
Cho xâu s = ‘ 123456789 ’, sau khi th ực hiện thủ tục delets ( s, 3,4 ) thì :

A. S = ‘ 123789 ’ ;
B. S = ‘ 1256789 ’ ;
C. S = ‘ 12789 ’ ;
D. S = ‘ ’ ;

Câu 14
sau khi triển khai đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là :
S : = ’ Ha Noi mua thu ’ ;
Delete ( S, 7,8 ) ;
Insert ( ‘ Mua thu ‘, S, 1 ) ;

A. ‘ Mua thu Ha Noi ’ ;
B. ‘ Ha Noi Mua thu ’ ;
C. ‘ Mua thu Ha Noi mua thu ’ ;
D. ‘ Ha Noi ’ ;

Câu 15
Hãy điền vào chỗ ( … ) .
S : = ‘ Le Loi Dong Ha ‘ ; Delete ( S, …, … ) ; để thu được hiệu quả S = ‘ Dong Ha ‘

Advertisement
A. 1,8
B. 7,7
C. 1,9
D. 1,7

Câu 16
Đoạn chương trình sau triển khai việc nào trong các việc sau :
S : = 0 ;
For i : = 1 to n do S : = S + A [ i ] ;

A. In ra màn hình hiển thị mảng A ;
B. Đếm số phần tử của mảng A ;
C. Không triển khai việc nào trong 3 việc trên ;
D. Tính tổng các phần tử của mảng một chiều A ;

Câu 17

Cho St là biến chuỗi, sau khi thực hiện bốn lệnh:
St:=’ABCDEF’;
Delete(St, 3, 2);
Insert(‘XYZ’, St, 2);
Write(St);
-Kết qủa in lên màn hình là:

A. AXYZ
B. ABXYZEF
C. AXYZBEF
D. AXYZBCDEF

Câu 18
Var A ; string [ 20 ] ; Xâu A hoàn toàn có thể chứa ?

A. 20 kí tự
B. 255 kí tự
C. Báo lỗi
D. 256 kí tự

Câu 19
Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau triển khai việc làm gì ?
for i : = length ( str ) downto 1 do write ( str [ i ] ) ;

Advertisement
A. In xâu ra màn hình hiển thị
B. In từng kí tự xâu ra màn hình hiển thị
C. In từng kí tự ra màn hình hiển thị theo thứ tự ngược, trừ kí tự tiên phong .
D. In từng kí tự ra màn hình hiển thị theo thứ tự ngược

Câu 20
Hãy cho biết giá trị của M sau khi triển khai đoạn chương trình sau với a = 19 và b = 12 ?
M : = a ;

If a

A. M nhận cả hai giá trị trên
B. M = 12
C. M không nhận giá trị nào
D. M = 19

Câu 21
Số câu lệnh trong câu lệnh ghép là bao nhiêu ?

A. > = 1
B. 2
C. 1
D. > = 2

Câu 22
Tên nào đặt Sai lao lý của Pascal :

A. Ngaysinh ;
B. Sv2000 ;
C. Giai_Ptrinh_Bac_2 ;
D. Noi sinh ;

Câu 23
Lệnh Write trong đoạn chương trình sau triển khai bao nhiêu lần ?

Advertisement

FOR i : = 1 TO 3 DO

FOR j : = 2 TO 5 DO Write ( i, ‘ ‘, j ) ;

A. 5 lần

B. 9 lần

Advertisement

C. 3 lần

D. 12 lần

Câu 24
thủ tục Insert ( S1, S2, n ) triển khai việc làm gì ?

A. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S1 khởi đầu từ vị trí n của S1 ;
B. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 khởi đầu từ vị trí n của S2 ;
C. Chèn thêm xâu S2 vào xâu S2 mở màn từ vị trí n của S1 ;
D. Chèn thêm xâu S1 vào xâu S2 khởi đầu từ vị trí n của S1 ;

Câu 25
Cho khai báo sau :
Var Xau : string ;
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?

A. Xâu có độ dài lớn nhất là 255 ;
B. Xâu có độ dài lớn nhất là 0 ;
C. Cần phải khai báo size của xâu sau đó ;
D. Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu ;

Câu 26
Câu lệnh rẽ nhánh IF gồm có mấy dạng ?

A. 2
B. 1
C. 3
D. 4

Câu 27

với xâu kí tự ta hoàn toàn có thể :

A. Gán biến xâu cho biến xâu và gán một kí tự cho biến xâu ;
B. So sánh và gán một biến xâu cho biến xâu .
C. So sánh hai xâu kí tự, gán biến xâu cho biến xâu và gán một kí tự cho biến xâu ;
D. So sánh hai xâu kí tự ;

Câu 28
Chương trình sau triển khai việc làm gì ?
X : = length ( s ) ;
For i : = x downto 1 do
If S [ i ] = ’ ‘ then delete ( s, i, 1 ) ; { ‘ ’ là khoảng chừng trắng }

A. Xóa khoảng chừng trắng tại vị trí sau cuối trong xâu kí tự S ;
B. Xóa mọi khoảng chừng trắng trong xâu kí tự S ;
C. Xóa khoảng chừng trắng thừa trong xâu kí tự S ;
D. Xóa khoảng chừng trắng tiên phong trong xâu kí tự S ;

Câu 29
Câu lệnh lặp biết trước số lần lặp :

FOR := to do ;

Thì số lần lặp được tính theo công thức nào sau đây ?

A. Giá trị cuối – giá trị đầu – 1
B. Giá trị cuối + giá trị đầu + 1
C. Giá trị cuối – giá trị đầu + 1
D. Giá trị đầu – giá trị cuối + 1

Câu 30
Câu lệnh ghép có dạng :

A. Begin End ,
B. Begin End .
C. Begin End ;
D. Begin End

Câu 31
Hãy chọn giải pháp ghép đúng. Cho xâu S là ‘ Ho Chi Minh-Viet Nam ’. Kết quả của hàm Length ( S ) là

A. 19
B. 18
C. 20
D. 17

Câu 32
Trong các hàm sau, hàm nào cho tác dụng là độ dài thực sự của xâu st

A. Length ( st ) ;
B. Upcase ( ch ) ;
C. Copy ( st1, m, n ) ;
D. Pos ( st1, st2 ) ;

Câu 33
Hằng xâu Le Minh Xuan được viết như thế nào ?

A. ‘ Le Minh Xuan ’
B. Le Minh Xuan
C. ‘ Le Minh Xuan ”
D. ” Le Minh Xuan ”

Câu 34

Cho các biến St chuỗi và k nguyên. Sau khi gán:
St:=’Sinh vien Tin hoc hoc Tin hoc’
k := Pos(‘Tin’, ST) ;
– Giá trị của k là :

A. k = 11
B. k = 23
C. k = 13
D. k = 26

Câu 35
Xâu ‘ ABBA ’ NHỎ hơn xâu :

A. ‘ ABABA ’ ;
B. ‘ ABC ’ ;
C. ‘ ABA ’ ;
D. ‘ ABABAB ’ ;

Câu 36
Với khai báo như sau :
Type mang = array [ 1 .. 100 ] of integer ;
Var a, b : mang ;
c : array [ 1 .. 50 ] of integer ;
Câu lệnh nào dưới đây đúng nhất ?

A. b : = c ;
B. c : = b ;
C. a : = c ;
D. a : = b ;

Câu 37
Khai báo nào đúng :

A. Const n = 2 ; Var A : array [ 1 .. n ] of integer ;
B. Var n, m : integer ; A : array [ 1 .. n ] of integer ;
C. Var A : array [ 3, 2 ] of Integer ;
D. Var A : array [ 1 .. n ] of integer ;

Câu 38
Var A : Array [ 1 .. 200 ] of real ;
Nhóm lệnh nào sau đây dùng để nhập giá trị cho toàn bộ các phần tử trong mảng ?

A. For i : = 1 to 200 do Readln ( A [ i ] ) ;
B. For i : = 1 to 200 do Readln ( A [ 1 ] ) ;
C. For i : = 1 to 200 do Writeln ( i ) ;
D. For i : = 1 to 200 do Writeln ( A [ i ] ) ;

Câu 39
Cách khai báo xâu kí tự nào sau đây là đúng :

A. Var S : Char ;
B. Var S : Strings [ 255 ] ;
C. Var S : String ;
D. Var S : Strings ;

Câu 40
xâu kí tự không chứa kí tự nào gọi là :

A. Xâu không ;
B. Không phải là xâu kí tự
C. Xâu rỗng ;
D. Xâu trắng ;

Câu 41
Cho s = ‘ 500 ki tu ’, hàm Length ( s ) cho giá trị bằng :

A. ‘ 500 ’
B. 500
C. 9
D. ‘ 5 ’

Câu 42
Để tìm vị trí Open tiên phong của xâu ‘ hoa ’ trong xâu s ta hoàn toàn có thể viết ?

A. S1 : = ’ hoa ’ ; I : = pos ( s1, ’ hoa ’ ) ;
B. I : = pos ( s, ’ hoa ’ ) ;
C. I : = pos ( ’ hoa ’, s ) ;
D. I : = pos ( ‘ hoa ’, ’ hoa ’ ) ;

Câu 43
Lệnh IF.. THEN.. ELSE … ; thuộc lệnh nào sau đây ?

A. Vòng lặp
B. Lệnh lựa chọn
C. Lệnh rẽ nhánh
D. Lệnh ghép

Câu 44
Đoạn chương trình : Max : = a ; IF b > Max Then Max : = b. Hãy cho biết đoạn chương trình trên dùng để :

A. Tìm giá trị lớn nhất trong 2 số a và b
B. Tìm giá trị lớn nhất trong 2 số a
C. Tính giá trị a
D. Tính giá trị b

Câu 45
Cho biết màn hình hiển thị Open như thế nào với đoạn chương trình sau :
d : = 0 ;
For i : = 1 to 10 do
Begin
i : = i + 1 ;
Write ( d, ‘ ‘ ) ;
End ;

A. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
B. 11
C. 0 0 0 0 0
D. 10

Câu 46
Cho xâu s = ‘ 123456789 ’, sau khi triển khai thủ tục delete ( s, 3,4 ) thì :

A. S = ‘ 12789 ’ ;
B. S = ‘ 1256789 ’ ;
C. S = ‘ ’ ;
D. S = ‘ 123789 ’ ;

Câu 47
Khi chạy chương trình :
Var
St : string ;
i, L : integer ;
Begin
St : = ‘ Hoc thay khong tay hoc ban ’ ; L : = Length ( St ) ;
For i : = 1 to L do
If ( St [ i ] > = ‘ a ‘ ) and ( St [ i ] < = ' z ' ) then St [ i ] : = Upcase ( St [ i ] ) ; Write ( St ) ; End . - Chương trình in ra :

A. Hoc Thay Khong Tay Hoc Ban
B. hoc thay khong tay hoc ban
C. HOC THAY KHONG TAY HOC BAN
D. Hoc thay khong tay hoc ban

Câu 48
Cho biết màn hình hiển thị Open như thế nào với đoạn chương trình sau :
d : = 0 ;
For i : = 1 to 10 do
Begin
i : = i + 1 ; Write ( d, ‘ ‘ ) ;
End ;

A. 0 0 0 0 0
B. 11
C. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
D. 10

Câu 49
Cho khai báo mảng sau :
Var P : array [ 1 .. 50 ] of word ;
Tham chiếu đến một phần tử của mảng P nào sau đây là SAI ?

A. P [ 50 ]
B. P [ 0 ]
C. P [ 15 ]
D. P [ 30 ]

Câu 50

Cho St là biến chuỗi, sau khi thực hiện hai lệnh :
St:= Copy( ‘PASCAL VERSION 5.5’, 8, 7) ;
Write(St);
– Kết qủa in lên màn hình là:

A. VERSION 5.5

B. PASCAL

C. 5.5
D. VERSION

Source: https://morave.info
Category: Cách Viết

Advertisement